THIẾT BỊ ĐO ÁP SUẤT KỸ THUẬT SỐ
Độ chính xác ±0,5% toàn thang | Màn hình LCD có đèn nền | Kết nối đáy 1/4” NPT
Model: DPG214-5
Dải đo: 0–100 psi (≈ 0–6,895 bar; 0–689,5 kPa)
Độ chính xác: ±0,5% toàn thang (tùy chọn mã -5)
Kích thước mặt: 2,5 in (63 mm)
Màn hình: LCD 48 × 16 mm; 4 chữ số; có đèn nền
Nhiệt độ làm việc / lưu kho: -10 đến 50 °C / -20 đến 75 °C
Thương hiệu / Dòng: WINTERS Instruments / DPG Digital Pressure Gauge
CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ CÔNG NGHIỆP PHÚ TÀI
Số 272 Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng
Điểm nổi bật: Hiển thị số dễ đọc, độ chính xác cao hơn cấu hình tiêu chuẩn, có chế độ giữ giá trị đỉnh, tự tắt để tiết kiệm pin và đổi nhanh 5 đơn vị đo cho dải 0–100 psi.
|
THÔNG SỐ |
GIÁ TRỊ / CẤU HÌNH |
|
Thương hiệu / Dòng |
WINTERS Instruments / DPG Digital Pressure Gauge |
|
Model |
DPG214-5 |
|
Dải đo |
0–100 psi (≈ 0–6,895 bar; 0–689,5 kPa) |
|
Độ chính xác |
±0,5% toàn thang (tùy chọn mã -5) |
|
Kích thước mặt |
2,5 in (63 mm) |
|
Màn hình |
LCD 48 × 16 mm; 4 chữ số; có đèn nền |
|
Đơn vị lựa chọn |
psi, mH₂O, mmHg, mbar, kPa |
|
Kết nối quá trình |
1/4 in NPT, vị trí đáy; đầu nối thép không gỉ 304 |
|
Cảm biến |
Piezo; màng hàn thép không gỉ 316L |
|
Nguồn điện |
02 pin AAA, 1,5 V |
|
Tuổi thọ pin tham khảo |
Đến 2 năm ở chế độ tự tắt |
|
Chế độ hiển thị |
Áp suất thực liên tục hoặc giá trị áp suất đỉnh |
|
Tần suất làm mới |
Tối đa khoảng 3 lần/giây |
|
Áp suất thử / phá hủy |
200% / 300% toàn thang (không phải áp suất làm việc) |
|
Nhiệt độ làm việc / lưu kho |
-10 đến 50 °C / -20 đến 75 °C |
|
Vỏ / Ốp bảo vệ |
ABS IP64 / cao su silicone IP65 |
|
Tuổi thọ vận hành tham khảo |
Khoảng 1.000.000 chu kỳ |
|
Tiêu chuẩn tham chiếu |
ASME B40.100 |
Nguồn đối chiếu: catalog DPG và hướng dẫn sử dụng của WINTERS Instruments. Trang sản phẩm DPG | Thư viện hướng dẫn
Lưu ý kỹ thuật: Áp suất thử và áp suất phá hủy là giới hạn kiểm tra của nhà sản xuất, không được dùng làm dải vận hành. Trong sử dụng bình thường, không để áp suất vượt 100 psi.
DPG214-5 thích hợp cho các phép đo trong phạm vi đến 100 psi, đặc biệt ở vị trí cần hiển thị số rõ ràng hoặc cần theo dõi giá trị áp suất đỉnh:
|
BỘ PHẬN / THAO TÁC |
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN BẰNG TIẾNG VIỆT |
|
Màn hình LCD |
Hiển thị mức pin, giá trị áp suất và đơn vị đo đang được lựa chọn. |
|
Nút nguồn |
Nhấn để bật đồng hồ; thiết bị hiển thị mức pin và đèn nền sáng khoảng 10 giây. Giữ khoảng 2 giây để tắt. Khi đồng hồ đang hoạt động, nhấn để bật lại đèn nền khoảng 10 giây. |
|
Đèn nền tự động |
Khi đồng hồ đang bật, đèn nền tự sáng nếu áp suất thay đổi khoảng ±10% toàn thang. |
|
Nút MENU |
Nhấn để chuyển lần lượt giữa psi, mH₂O, mmHg, mbar và kPa. Giữ 4–5 giây rồi thả để đặt lại điểm 0; thao tác này mất vài giây và chỉ thực hiện khi không còn áp suất. |
|
Cài đặt nâng cao |
Giữ MENU khoảng 6 giây. Pot=2 hoặc Pot=3 chọn số chữ số sau dấu thập phân cho dải ≤100 psi. OFF=0: tự tắt sau khoảng 1 phút; OFF=1: hiển thị liên tục đến khi tắt thủ công. HL=0: áp suất thực; HL=1: chỉ giá trị đỉnh. Nhấn MENU để trở lại màn hình đo. |
|
Thay pin |
Tháo ốp cao su; tháo vít Phillips phía trên để mở nắp; thay 02 pin AAA; đóng nắp, lắp lại vít và ốp cao su. |
Cảnh báo: Không đặt lại điểm 0 khi đồng hồ còn chịu áp. Không tháo đồng hồ, mở nắp hoặc thay pin tại vị trí có nguy cơ cháy nổ nếu chưa cách ly và đánh giá an toàn.
|
CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ CÔNG NGHIỆP PHÚ TÀI Tư vấn bán hàng: Mr Ánh - 098.232.7888 Email: conganhtc@phutaivn.com Hotline: 098.232.7888 | Website: Phutaigaz.vn |
Phú Tài nhận tư vấn lựa chọn van điều áp, đồng hồ áp suất, dây dẫn và phụ kiện cho hệ thống khí công nghiệp.
Sản phẩm liên quan