Tổng hợp sản phẩm khí CO2 công nghiệp
Hotline 24/7 0904.047.338
0gio hang yeu thich 0
0 sản phẩm trong giỏ
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào

Tổng hợp sản phẩm khí CO2 công nghiệp

Tổng hợp sản phẩm khí CO2 công nghiệp
Ngày 04-12-2023 Lượt xem 294

Giới thiệu sản phẩm khí CO2 dùng trong công nghiệp:

Khí CO2 công nghiệp là khí tinh khiết, có độ tinh khiết cao được sản xuất, san chiết và đóng gói bởi bởi CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ CÔNG NGHIỆP PHÚ TÀI. Chúng tôi có kinh nghiệm nhiều năm với nhiều sản phẩm khí công nghệp nói chung ra thị trường và đã được nhiều khách hàng tin dùng.

Các chất lượng khí được chúng tôi sản xuất, san chiết, đóng gói và cung ứng ra thị trường bao gồm như :

  • Khí CO2 3.0 tương đương độ tinh khiết ≥99.9% chủ yếu được dùng trong công nghiệp, hàn cắt, luyện kim, nóng chảy làm thuỷ tinh đóng gói thực phẩm
  • Khí CO2 5.0 (99.999%) chủ yếu được dùng trong phân tích thí nghiệm, trong viện nghiên cứu…

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM KHÍ CO2 CÔNG NGHIỆP

Các sản phẩm khí được chứa và đóng gói bằng các vỏ bình chứa, chai chứa cùng với chất lượng khí (độ tinh khiết) hoặc hỗn hợp khí tiêu chuẩn và được chúng tôi tổng hợp theo danh sách cụ thể dưới đây.

Mã số tham chiếu

Tên chi tiết sản phẩm

Purity (%)

Volume (liter)

Max pressure (bar)

Weight (kg)

Sai số

REL (kg)

GAS-301

Khí CO2 công nghiệp 47lít 30kg

99,9%

47

-

30

±1

GAS-302

Khí CO2 công nghiệp 40lít 24kg

99,9%

40

-

24

±1

GAS-303

Khí CO2 công nghiệp 40lít 23kg

99,9%

40

-

23

±1

GAS-304

Khí CO2 công nghiệp 40lít 22kg

99,9%

40

-

22

±1

GAS-305

Khí CO2 công nghiệp 40lít 20kg

99,9%

40

-

20

±1

GAS-306

Khí CO2 phân tích 5.0 40lít 20kg

99,999%

40

-

20

±1

GAS-307

Khí CO2 thủy sinh 5lít 3kg

99,9%

5

-

3

±0.3

GAS-308

Khí CO2 thủy sinh 8lít 5kg

99,9%

8

-

5

±0.3

GAS-309

Khí CO2 thủy sinh 10lít 6kg

99,9%

10

-

6

±0.3

GAS-310

Khí CO2 công nghiệp pallet nhóm 6x24kg

99,9%

240

-

145

±1

GAS-311

Khí CO2 lỏng công nghiệp bình lỏng DPL175lít 175kg

99,9%

170

-

175

±5

GAS-312

Khí CO2 lỏng nạp bồn trạm công nghiệp 5-25 tấn

99,9%

25.000

-

TT

-

GHI CHÚ:

  • Mã số tham chiếu : Là mã số sản phẩm của chúng tôi, dựa trên mã số này chúng tôi sẽ gửi thông tin về sản phẩm một cách chính xác nhất như : Thông số kỹ thuật, đặc điểm và đơn giá bán đến quý khách hàng. Mã số tham chiếu tiếp theo được bổ sung chi tiết khi chúng tôi phát triển thêm sản phẩm mới nếu có
  • Purity / Chất lượng (%): Là chất lượng chính của các sản phẩm khí, là độ tinh khiết thấp nhất của sản phẩm khí sau khi đã được hoàn thành việc san chiết vào chai khí theo yêu cầu kỹ thuật và đóng gói, dán tem nhãn theo quy trình đóng gói sản phẩm cụ thể. Các phần còn lại là các tạp chất khí khác hoặc độ ẩm hơi nước. Các quy định về chất lượng khí và quy ước ví dụ : Chất lượng (Purity): 99,99% gọi là 4N hoặc 4.0. Chất lượng (Purity): 99,999% gọi là 5N hoặc 5.0. Chất lượng (Purity): 99,9995% gọi là 5N5 hoặc 5.5 v.v…
  • Volume / Thể tích (liter): Là thể tích thực tế của các loại chai, bình, pallet nhóm, bồn bể chứa là thể tích thực của thiết bị vỏ chứa bao bì, đơn vị được xác định bằng lít hoặc m3.
  • Max pressure / Áp suất lớn nhất (bar): Là áp suất sau nạp cho phép lớn nhất của khai khí, bình, bồn và pallet nhóm, (chú ý: mỗi loại vỏ chai, vỏ bình có áp suất làm việc “WP- working pressure” cho phép khác nhau do nhà sản xuất chế tạo thiết đặt quy định dựa trên tiêu chuẩn chế tạo). Với các chai nén áp suất cao thì áp suất sau nạp thường dao động nhỏ hơn so với áp suất làm việc cho phép lớn nhất “Max pressure” từ 5-10% so với yêu cầu để đảm bảo an toàn. Áp suất làm việc (WP) cho phép với các loại bình lỏng, bồn lỏng, bồn chứa lớn khác, thì áp suất làm việc luôn được thiết đặt bởi các van an toàn (safety valve)
  • Weight / Trọng lượng (kg): Là trọng lượng chứa môi chất khí lớn nhất cho phép của thiết bị vỏ chai, bình, bồn, pallet nhóm sau nạp, trọng lượng này không bao gồm trọng lượng vỏ bì, ở đây chỉ xác định trọng lượng tịnh chứa khí. Sai số lớn nhất về trọng lượng sau san chiết đóng nạp tùy theo từng thiết bị cụ thể, hoặc từng loại khí. Các môi chất ở trạng thái lỏng thì thể tích chứa không được vượt quá 85% thể tích thực của thiết bị chứa.
  • STP(m3) / Thể tích chứa khí tiêu chuẩn: Standard ambient temperature and pressure “STP” là điều kiện tiêu chuẩn ở đây được gọi là thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) viết tắt là STP(m3) : Là thể tích chứa khí tiêu chuẩn lớn nhất có thế của chai khí, bình khí và được quy về m3 hoặc (lít) ở điều kiện tiêu chuẩn 1atm(100kpa) hoặc nhiệt độ tiêu chuẩn 25 độ C (tức 298 độ K).
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI >>>

CÔNG TY TNHH KỸ NGHỆ CÔNG NGHIỆP PHÚ TÀI

Địa chỉ : Số 272, Quảng Luận, Đa Phúc, Dương Kinh, Hải Phòng

Kho hàng : Số 508 Đường Hùng Vương, Phường Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng

Website: phutaigas.com.vn - phutaigas.vn - phutaigas.com - phutaigas.net

Hotline/zalo (24/7): 0973.309.488  Email: phutaivngas@gmail.com

wiget Chat Zalo Messenger Chat Whatsapp Chat